lương bổng

- Tiền lương nói chung: Lương bổng đủ ăn.


hd. Lương của viên chức nhà nước nói chung. Chế độ lương bổng.

xem thêm: lương, bổng, lộc, lương lậu, lương bổng



lương bổng

lương bổng
  • salary, wages, pay (nói chung)

 emolument
 pay
 salary
  • điều tra lương bổng: salary survey
  •  wage earnings

    chế độ lương bổng di động
     sliding wage scale
    chi phí lương bổng
     wage costs
    chi phí lương bổng tính trước
     accrual of wages (the...)
    giữ lương bổng lại (của ai....)
     stop wages (to..)
    giữ lương bổng lại (của ai...)
     stop wages
    lương bổng tiền tệ
     money wages
    lương, lương bổng (của một giáo sĩ, một thẩm phán)
     stipend
    tăng khoản lương bổng
     bonus
    tăng khoản lương bổng
     supplementary wage
    thuế lương bổng
     payroll tax
    yêu sách lương bổng
     wage claims
    yêu sách về lương bổng
     wage claim